Hội thao công ty 2026

Các đơn vị đăng ký

Danh sách đăng ký tiếng hát người công nhân TTTH ĐS Vinh

Bảng thi đấu nội dung đơn

1. Đơn nam trên 45

STT VĐV Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
1 Trương Văn Bình 1974 Phòng TCHC Cơ quan công ty
2 Nguyễn Văn Thế 1981 Phòng KHKD Cơ quan công ty
3 Lê Hồng Vinh 1982 Tổ BTSX CN XL&DV
4 Hoàng Anh Ngọc 1975 Trạm TT-NĐ CN TTTH Thanh Hóa
5 Hoàng Việt Phương 1979 CQCN CN TTTH Đồng Lê
6 Trần Ngọc Dương 1979 Tổ QTGS CN TTTH Vinh
7 Trần Viết Hưng 1971 Trạm KTNĐ Vinh - Cầu Giát CN TTTH Vinh

7 vận động viên

2. Đơn nam dưới 45

STT VĐV Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
1 Phạm Thành Đạt 2000 Phòng TCHC Cơ quan công ty
2 Hoàng Nghĩa Quân 1986 Phòng KTAT Cơ quan công ty
3 Hoàng Tiến Thịnh 1985 Cơ quan CN CN XL&DV
4 Phạm Hữu Đăng 1994 Tổ QLTB TT&CQ CN XL&DV
5 Hoàng Văn Võ 1984 CQ CNXL CN XL&DV
6 Võ Văn Nam 1982 CQ CNXL CN XL&DV
7 Nguyễn Văn Thắng 1995 Cơ quan chi nhánh CN TTTH Thanh Hóa
8 Trần Nguyên Huy 2004 Cung TTTH Thanh Hóa CN TTTH Thanh Hóa
9 Trần Bảo Trung 1990 Trạm TT - NĐ CN TTTH Đồng Lê
10 Nguyễn Thành Luân 1989 Trạm TT - NĐ CN TTTH Đồng Lê
11 Đào Công Dũng 1988 CQCN Vinh CN TTTH Vinh
12 Nguyễn Thế Thắng 1988 Cung TTTH Vinh CN TTTH Vinh
13 Đặng Văn Đức 1988 Cung TTTH Yên Trung CN TTTH Vinh

13 vận động viên

Bảng thi đấu nội dung đôi

3. Đôi nam trên 45

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Lê Viết Cường 1977 Ban Giám đốc Cơ quan công ty
Trần Nam Sơn 1979 Phòng KHKD
Đôi số 2 Lương Tiến Khoa 1976 Phòng TCHC Cơ quan công ty
Trương Văn Bình 1974 Phòng TCHC
Đôi số 3 Thái Thanh Long 1976 GĐ CN CN XL&DV
Lê Hồng Vinh 1982 Tổ BTSX
Đôi số 4 Lê Dũng 1974 Trạm TT-NĐ CN TTTH Thanh Hóa
Nguyễn Thanh Hải 1979 Cung TTTH Trường Lâm
Đôi số 5 Lê Thanh Hải 1974 Cung TTTH Minh Lệ CN TTTH Đồng Lê
Trịnh Trọng Duyên 1973 Trạm TT - NĐ
Đôi số 6 Đặng Hữu Cương 1969 Tổ QTGS CN TTTH Vinh
Trần Viết Hưng 1971 Trạm KT-NĐ Vinh - Cầu Giát
Đôi số 7 Phan Tường Lâm 1974 Cung TTTH Yên Trung CN TTTH Vinh
Nhữ Xuân Bình 1974 Cung TTTH Vinh

7 đôi — 14 vận động viên

4. Đôi nam dưới 45

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Nguyễn Phúc An 1991 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Đậu Mạnh Hùng 1984 Phòng KHKD
Đôi số 2 Hoàng Nghĩa Quân 1986 Phòng KTAT Cơ quan công ty
Phạm Thành Đạt 2000 Phòng KTAT
Đôi số 3 Lê Viết Cường 1977 Ban Giám Đốc Cơ quan công ty
Lương Tiến Khoa 1976 Phòng TCHC
Đôi số 4 Hoàng Văn Võ 1984 CQ CNXL CN XL&DV
Bùi Danh Linh 1984 CQ CNXL
Đôi số 5 Phạm Hữu Đăng 1994 Tổ QLTBTT&CQ CN XL&DV
Hoàng Tiến Thịnh 1985 CQ CNXL
Đôi số 6 Phạm Văn Biên 1984 Cơ quan chi nhánh CN TTTH Thanh Hóa
Nguyễn Văn Thắng 1995 Cơ quan chi nhánh
Đôi số 7 Lê Dũng 1974 Trạm TT-NĐ CN TTTH Thanh Hóa
Trần Nguyên Huy 2004 Cung TTTH Thanh Hóa
Đôi số 8 Nguyễn Văn Thanh 1983 Trạm TT - NĐ CN TTTH Đồng Lê
Trần Bảo Trung 1990 Trạm TT - NĐ
Đôi số 9 Nguyễn Thành Luân 1989 Trạm TT - NĐ CN TTTH Đồng Lê
Trần Ngọc Hoàng 1988 Cung TTTH Phúc Tự
Đôi số 10 Nguyễn Lê Hoàng Hiệp 1989 CQCN Vinh CN TTTH Vinh
Đào Công Dũng 1988 CQCN Vinh
Đôi số 11 Nguyễn Thế Thắng 1988 Cung TTTH Vinh CN TTTH Vinh
Đặng Văn Đức 1988 Cung TTTH Yên Trung

11 đôi — 22 vận động viên

5. Đôi nam nữ trên 45

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Trần Nam Sơn 1979 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Lê Thu Hoài 1983 Phòng TCHC
Đôi số 2 Nguyễn Văn Thế 1981 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Trịnh Thị Hoài 1978 Phòng KHKD
Đôi số 3 Thái Thanh Long 1976 GĐ CNXL CN XL&DV
Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1981 P.TCKT
Đôi số 4 Nguyễn Thanh Hải 1979 Cung TTTH Trường Lâm CN TTTH Thanh Hóa
Mai Thị Kim 1983 Trạm TT-NĐ
Đôi số 5 Hoàng Anh Ngọc 1975 Trạm TT-NĐ CN TTTH Thanh Hóa
Nguyễn Thị Nga 1979 Trạm TT-NĐ
Đôi số 6 Lê Thanh Hải 1974 Cung TTTH Minh Lệ CN TTTH Đồng Lê
Nguyễn Thị Phương 1981 Trạm ĐT - ĐB
Đôi số 7 Hoàng Việt Phương 1979 CQCN CN TTTH Đồng Lê
Trịnh Thị Hà 1984 Trạm ĐT - ĐB
Đôi số 8 Nhữ Xuân Bình 1974 Cung TTTH Vinh CN TTTH Vinh
Trần Thị Quỳnh Nga 1980 Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát

8 đôi — 16 vận động viên

6. Đôi nam nữ dưới 45

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Nguyễn Phúc An 1991 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Nguyễn Bảo Trâm 1988 Phòng KHKD
Đôi số 2 Đậu Mạnh Hùng 1984 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Tô Thị Hạnh 1984 phòng TCHC
Đôi số 3 Võ Văn Nam 1982 CQ CNXL CN XL&DV
Bành Thị Phương 1987 P.TCKT
Đôi số 4 Bùi Danh Linh 1984 CQ CNXL CN XL&DV
Phạm Hồng Lê 1989 P.TCKT
Đôi số 5 Phạm Văn Biên 1984 Cơ quan chi nhánh CN TTTH Thanh Hóa
Bùi Thị Thúy Minh 1982 Trạm ĐT-ĐB
Đôi số 6 Nguyễn Văn Thanh 1983 Trạm TT - NĐ CN TTTH Đồng Lê
Trịnh Thị Hà 1983 Trạm ĐT - ĐB
Đôi số 7 Nguyễn Lê Hoàng Hiệp 1989 CQCN Vinh CN TTTH Vinh
Biện Tố Nga 1985 Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát
Đôi số 8 Đinh Bạt Đăng 1985 CQCN Vinh CN TTTH Vinh
Đào Thị Trang 1990 Tổ QTGS

8 đôi — 16 vận động viên

7. Đôi nữ

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Trịnh Thị Hoài 1978 Phòng KHKD Cơ quan công ty
Nguyễn Bảo Trâm 1988 Phòng KHKD
Đôi số 2 Lê Thu Hoài 1983 Phòng TCHC Cơ quan công ty
Tô Thị Hạnh 1984 Phòng TCHC
Đôi số 3 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1981 P.TCKT CN XL&DV
Bành Thị Phương 1987 P.TCKT
Đôi số 4 Phạm Hồng Lê 1989 P.TCKT CN XL&DV
Hoa Cẩm Vân 1989 P.TCKT
Đôi số 5 Nguyễn Thị Nga 1979 Trạm TT-NĐ CN TTTH Thanh Hóa
Mai Thị Kim 1983 Trạm TT-NĐ
Đôi số 6 Biện Tố Nga 1985 Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát CN TTTH Vinh
Trần Thị Quỳnh Nga 1980 Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát

6 đôi — 12 vận động viên

8. Đôi lãnh đạo - nữ

TT Họ và tên Năm sinh Tổ SX Đơn vị công tác
Đôi số 1 Nguyễn Văn Hưng 1965 Ban Giám Đốc Cơ quan công ty
Tô Thị Hạnh 1984 Phòng TCHC
Đôi số 2 Thái Thanh Long 1976 GĐ CN CN XL&DV
Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1981 P.TCKT
Đôi số 3 Vũ Hồng Quang 1986 Cơ quan chi nhánh CN TTTH Thanh Hóa
Bùi Thị Thúy Minh 1982 Trạm ĐT-ĐB
Đôi số 4 Hoàng Việt Phương 1979 CQCN CN TTTH Đồng Lê
Trịnh Thị Hà 1983 Trạm ĐT - ĐB
Đôi số 5 Đinh Bạt Đăng 1985 CQCN Vinh CN TTTH Vinh
Đào Thị Trang 1990 Tổ QTGS

5 đôi — 10 vận động viên

1. Đơn nam trên 45

7 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 07 đội

7 đội Chưa khóa Danh sách đăng ký đã thay đổi
Kết quả đang lưu được tạo từ danh sách cũ. Hệ thống không tự phá kết quả đã có. Ban tổ chức cần mở khóa và xáo lại khi muốn cập nhật.
Nhánh loại trực tiếp 07 đội — Không có cặp cùng đơn vị gặp nhau ở vòng đầu.

Vòng 1

Hoàng Anh NgọcCN TTTH Thanh Hóa — Miễn vòng
V1-1
Trần Ngọc DươngCN TTTH Vinh
Trương Văn BìnhCơ quan công ty
V1-2
Nhữ Xuân BìnhCN TTTH Vinh
Nguyễn Văn ThếCơ quan công ty
V1-3
Hoàng Việt PhươngCN TTTH Đồng Lê
Lê Hồng VinhCN XL&DV

Bán kết

BK1
Thắng V1-1
Hoàng Anh Ngọc — Miễn vòng 1
BK2
Thắng V1-2
Thắng V1-3

Chung kết

CK
Thắng BK1
Thắng BK2

2. Đơn nam dưới 45

13 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp đặc biệt 13 đội

13 đội Chưa khóa
Nhánh loại trực tiếp đặc biệt 13 đội — Không có cặp cùng đơn vị gặp nhau ở vòng đầu.

Vòng 1

Trần Nguyên HuyCN TTTH Thanh Hóa — Miễn vòng
V1-1
Trần Bảo TrungCN TTTH Đồng Lê
Hoàng Tiến ThịnhCN XL&DV
V1-2
Đặng Văn ĐứcCN TTTH Vinh
Phạm Thành ĐạtCơ quan công ty
V1-3
Nguyễn Văn ThắngCN TTTH Thanh Hóa
Nguyễn Thế ThắngCN TTTH Vinh
V1-4
Đào Công DũngCN TTTH Vinh
Hoàng Văn VõCN XL&DV
V1-5
Phạm Hữu ĐăngCN XL&DV
Hoàng Nghĩa QuânCơ quan công ty
V1-6
Nguyễn Thành LuânCN TTTH Đồng Lê
Võ Văn NamCN XL&DV

Vòng 2

Thắng V1-3 — Miễn vòng
V2-1
Thắng V1-6
Trần Nguyên Huy — Miễn vòng 1
V2-2
Thắng V1-5
Thắng V1-4
V2-3
Thắng V1-2
Thắng V1-1

Bán kết

BK1
Thắng V1-3 — Miễn vòng 2
Thắng V2-3
BK2
Thắng V2-2
Thắng V2-1

Chung kết

CK
Thắng BK1
Thắng BK2

3. Đôi nam trên 45

7 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 07 đội

7 đội Chưa khóa
Nhánh loại trực tiếp 07 đội — Không có cặp cùng đơn vị gặp nhau ở vòng đầu.

Vòng 1

Đặng Hữu Cương / Trần Viết HưngCN TTTH Vinh — Miễn vòng
V1-1
Lê Thanh Hải / Trịnh Trọng DuyênCN TTTH Đồng Lê
Phan Tường Lâm / Nhữ Xuân BìnhCN TTTH Vinh
V1-2
Lê Dũng / Nguyễn Thanh HảiCN TTTH Thanh Hóa
Lương Tiến Khoa / Trương Văn BìnhCơ quan công ty
V1-3
Thái Thanh Long / Lê Hồng VinhCN XL&DV
Lê Viết Cường / Trần Nam SơnCơ quan công ty

Bán kết

BK1
Thắng V1-2
Đặng Hữu Cương / Trần Viết Hưng — Miễn vòng 1
BK2
Thắng V1-1
Thắng V1-3

Chung kết

CK
Thắng BK1
Thắng BK2

4. Đôi nam dưới 45

11 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 11 đội

11 đội Chưa khóa
Nhánh loại trực tiếp 11 đội — Không có cặp cùng đơn vị gặp nhau ở vòng đầu.

Vòng 1

Hoàng Văn Võ / Bùi Danh LinhCN XL&DV — Miễn vòng
Nguyễn Văn Thanh / Trần Bảo TrungCN TTTH Đồng Lê — Miễn vòng
Hoàng Nghĩa Quân / Phạm Thành ĐạtCơ quan công ty — Miễn vòng
Nguyễn Phúc An / Đậu Mạnh HùngCơ quan công ty — Miễn vòng
Nguyễn Lê Hoàng Hiệp / Đào Công DũngCN TTTH Vinh — Miễn vòng
V1-1
Lê Viết Cường / Lương Tiến KhoaCơ quan công ty
Phạm Văn Biên / Nguyễn Văn ThắngCN TTTH Thanh Hóa
V1-2
Nguyễn Thế Thắng / Đặng Văn ĐứcCN TTTH Vinh
Nguyễn Thành Luân / Trần Ngọc HoàngCN TTTH Đồng Lê
V1-3
Phạm Hữu Đăng / Hoàng Tiến ThịnhCN XL&DV
Lê Dũng / Trần Nguyên HuyCN TTTH Thanh Hóa

Tứ kết

TK1
Nguyễn Phúc An / Đậu Mạnh Hùng — Miễn vòng 1
Thắng V1-2
TK2
Hoàng Văn Võ / Bùi Danh Linh — Miễn vòng 1
Hoàng Nghĩa Quân / Phạm Thành Đạt — Miễn vòng 1
TK3
Nguyễn Văn Thanh / Trần Bảo Trung — Miễn vòng 1
Thắng V1-1
TK4
Nguyễn Lê Hoàng Hiệp / Đào Công Dũng — Miễn vòng 1
Thắng V1-3

Bán kết

BK1
Thắng TK2
Thắng TK3
BK2
Thắng TK1
Thắng TK4

Chung kết

CK
Thắng BK1
Thắng BK2

5. Đôi nam nữ trên 45

8 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 04 đội

8 đội Chưa khóa Danh sách đăng ký đã thay đổi
Kết quả đang lưu được tạo từ danh sách cũ. Hệ thống không tự phá kết quả đã có. Ban tổ chức cần mở khóa và xáo lại khi muốn cập nhật.
02 bảng, mỗi bảng 04 đội — Đã tách hoàn toàn các đội cùng đơn vị giữa các bảng.

Bảng A

4 đội
VĐV/Đội Năm sinh
A1 Trần Nam Sơn / Lê Thu Hoài Phòng KHKD / Phòng TCHC — Cơ quan công ty 1979 / 1983
A2 Lê Thanh Hải / Nguyễn Thị Phương Cung TTTH Minh Lệ / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê 1974 / 1981
A3 Trần Viết Hưng / Trần Thị Quỳnh Nga Trạm KTNĐ Vinh - Cầu Giát / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh 1971 / 1980
A4 Hoàng Anh Ngọc / Nguyễn Thị Nga Trạm TT-NĐ / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa 1975 / 1979

Lịch thi đấu vòng bảng

A-1 A1 — A2
A-2 A1 — A3
A-3 A1 — A4
A-4 A2 — A3
A-5 A2 — A4
A-6 A3 — A4

Bảng B

4 đội
VĐV/Đội Năm sinh
B1 Nguyễn Văn Thế / Trịnh Thị Hoài Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty 1981 / 1978
B2 Nguyễn Thanh Hải / Mai Thị Kim Cung TTTH Trường Lâm / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa 1979 / 1983
B3 Thái Thanh Long / Nguyễn Thị Minh Nguyệt GĐ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV 1976 / 1981
B4 Hoàng Việt Phương / Trịnh Thị Hà CQCN / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê 1979 / 1984

Lịch thi đấu vòng bảng

B-1 B1 — B2
B-2 B1 — B3
B-3 B1 — B4
B-4 B2 — B3
B-5 B2 — B4
B-6 B3 — B4

Nhánh vòng sau

  1. Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
  2. Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
  3. Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2

6. Đôi nam nữ dưới 45

8 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 04 đội

8 đội Chưa khóa
02 bảng, mỗi bảng 04 đội — Đã tách hoàn toàn các đội cùng đơn vị giữa các bảng.

Bảng A

4 đội
VĐV/Đội Năm sinh
A1 Nguyễn Lê Hoàng Hiệp / Biện Tố Nga CQCN Vinh / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh 1989 / 1985
A2 Võ Văn Nam / Bành Thị Phương CQ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV 1982 / 1987
A3 Nguyễn Văn Thanh / Trịnh Thị Hà Trạm TT - NĐ / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê 1983 / 1983
A4 Đậu Mạnh Hùng / Tô Thị Hạnh Phòng KHKD / phòng TCHC — Cơ quan công ty 1984 / 1984

Lịch thi đấu vòng bảng

A-1 A1 — A2
A-2 A1 — A3
A-3 A1 — A4
A-4 A2 — A3
A-5 A2 — A4
A-6 A3 — A4

Bảng B

4 đội
VĐV/Đội Năm sinh
B1 Nguyễn Phúc An / Nguyễn Bảo Trâm Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty 1991 / 1988
B2 Bùi Danh Linh / Phạm Hồng Lê CQ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV 1984 / 1989
B3 Phạm Văn Biên / Bùi Thị Thúy Minh Cơ quan chi nhánh / Trạm ĐT-ĐB — CN TTTH Thanh Hóa 1984 / 1982
B4 Đinh Bạt Đăng / Đào Thị Trang CQCN Vinh / Tổ QTGS — CN TTTH Vinh 1985 / 1990

Lịch thi đấu vòng bảng

B-1 B1 — B2
B-2 B1 — B3
B-3 B1 — B4
B-4 B2 — B3
B-5 B2 — B4
B-6 B3 — B4

Nhánh vòng sau

  1. Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
  2. Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
  3. Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2

7. Đôi nữ

6 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 03 đội

6 đội Chưa khóa
02 bảng, mỗi bảng 03 đội — Đã tách hoàn toàn các đội cùng đơn vị giữa các bảng.

Bảng A

3 đội
VĐV/Đội Năm sinh
A1 Nguyễn Thị Minh Nguyệt / Bành Thị Phương P.TCKT / P.TCKT — CN XL&DV 1981 / 1987
A2 Lê Thu Hoài / Tô Thị Hạnh Phòng TCHC / Phòng TCHC — Cơ quan công ty 1983 / 1984
A3 Biện Tố Nga / Trần Thị Quỳnh Nga Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh 1985 / 1980

Lịch thi đấu vòng bảng

A-1 A1 — A2
A-2 A1 — A3
A-3 A2 — A3

Bảng B

3 đội
VĐV/Đội Năm sinh
B1 Nguyễn Thị Nga / Mai Thị Kim Trạm TT-NĐ / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa 1979 / 1983
B2 Phạm Hồng Lê / Hoa Cẩm Vân P.TCKT / P.TCKT — CN XL&DV 1989 / 1989
B3 Trịnh Thị Hoài / Nguyễn Bảo Trâm Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty 1978 / 1988

Lịch thi đấu vòng bảng

B-1 B1 — B2
B-2 B1 — B3
B-3 B2 — B3

Nhánh vòng sau

  1. Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
  2. Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
  3. Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2

8. Đôi lãnh đạo - nữ

5 đội đăng ký — Vòng tròn một lượt

5 đội Chưa khóa
Vòng tròn một lượt — Đã tách hoàn toàn các đội cùng đơn vị giữa các bảng.

Bảng A

5 đội
VĐV/Đội Năm sinh
A1 Đinh Bạt Đăng / Đào Thị Trang CQCN Vinh / Tổ QTGS — CN TTTH Vinh 1985 / 1990
A2 Nguyễn Văn Hưng / Tô Thị Hạnh Ban Giám Đốc / Phòng TCHC — Cơ quan công ty 1965 / 1984
A3 Hoàng Việt Phương / Trịnh Thị Hà CQCN / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê 1979 / 1983
A4 Vũ Hồng Quang / Bùi Thị Thúy Minh Cơ quan chi nhánh / Trạm ĐT-ĐB — CN TTTH Thanh Hóa 1986 / 1982
A5 Thái Thanh Long / Nguyễn Thị Minh Nguyệt GĐ CN / P.TCKT — CN XL&DV 1976 / 1981

Lịch thi đấu vòng bảng

A-1 A1 — A2
A-2 A1 — A3
A-3 A1 — A4
A-4 A1 — A5
A-5 A2 — A3
A-6 A2 — A4
A-7 A2 — A5
A-8 A3 — A4
A-9 A3 — A5
A-10 A4 — A5