[tabgroup title=”Hội thao công ty 2026″ style=”outline” align=”center”]
[tab title=”Danh sách đăng ký”]
[row class=”visitec-registration-table”]
[col span__sm=”12″]
[ux_html]
Các đơn vị đăng ký
[/ux_html]
[/col]
[/row]
[row class=”visitec-registration-table”]
[col span__sm=”12″]
[ux_html]
Danh sách đăng ký tiếng hát người công nhân TTTH ĐS Vinh
[/ux_html]
[/col]
[/row]
[row]
[col span__sm=”12″]
[ux_html]
Bảng thi đấu nội dung đơn
1. Đơn nam trên 45
| STT | VĐV | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trương Văn Bình | 1974 | Phòng TCHC | Cơ quan công ty |
| 2 | Nguyễn Văn Thế | 1981 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| 3 | Lê Hồng Vinh | 1982 | Tổ BTSX | CN XL&DV |
| 4 | Hoàng Anh Ngọc | 1975 | Trạm TT-NĐ | CN TTTH Thanh Hóa |
| 5 | Hoàng Việt Phương | 1979 | CQCN | CN TTTH Đồng Lê |
| 6 | Trần Ngọc Dương | 1979 | Tổ QTGS | CN TTTH Vinh |
| 7 | Trần Viết Hưng | 1971 | Trạm KTNĐ Vinh - Cầu Giát | CN TTTH Vinh |
7 vận động viên
2. Đơn nam dưới 45
| STT | VĐV | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thành Đạt | 2000 | Phòng TCHC | Cơ quan công ty |
| 2 | Hoàng Nghĩa Quân | 1986 | Phòng KTAT | Cơ quan công ty |
| 3 | Hoàng Tiến Thịnh | 1985 | Cơ quan CN | CN XL&DV |
| 4 | Phạm Hữu Đăng | 1994 | Tổ QLTB TT&CQ | CN XL&DV |
| 5 | Hoàng Văn Võ | 1984 | CQ CNXL | CN XL&DV |
| 6 | Võ Văn Nam | 1982 | CQ CNXL | CN XL&DV |
| 7 | Nguyễn Văn Thắng | 1995 | Cơ quan chi nhánh | CN TTTH Thanh Hóa |
| 8 | Trần Nguyên Huy | 2004 | Cung TTTH Thanh Hóa | CN TTTH Thanh Hóa |
| 9 | Trần Bảo Trung | 1990 | Trạm TT - NĐ | CN TTTH Đồng Lê |
| 10 | Nguyễn Thành Luân | 1989 | Trạm TT - NĐ | CN TTTH Đồng Lê |
| 11 | Đào Công Dũng | 1988 | CQCN Vinh | CN TTTH Vinh |
| 12 | Nguyễn Thế Thắng | 1988 | Cung TTTH Vinh | CN TTTH Vinh |
| 13 | Đặng Văn Đức | 1988 | Cung TTTH Yên Trung | CN TTTH Vinh |
13 vận động viên
Bảng thi đấu nội dung đôi
3. Đôi nam trên 45
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Lê Viết Cường | 1977 | Ban Giám đốc | Cơ quan công ty |
| Trần Nam Sơn | 1979 | Phòng KHKD | ||
| Đôi số 2 | Lương Tiến Khoa | 1976 | Phòng TCHC | Cơ quan công ty |
| Trương Văn Bình | 1974 | Phòng TCHC | ||
| Đôi số 3 | Thái Thanh Long | 1976 | GĐ CN | CN XL&DV |
| Lê Hồng Vinh | 1982 | Tổ BTSX | ||
| Đôi số 4 | Lê Dũng | 1974 | Trạm TT-NĐ | CN TTTH Thanh Hóa |
| Nguyễn Thanh Hải | 1979 | Cung TTTH Trường Lâm | ||
| Đôi số 5 | Lê Thanh Hải | 1974 | Cung TTTH Minh Lệ | CN TTTH Đồng Lê |
| Trịnh Trọng Duyên | 1973 | Trạm TT - NĐ | ||
| Đôi số 6 | Đặng Hữu Cương | 1969 | Tổ QTGS | CN TTTH Vinh |
| Trần Viết Hưng | 1971 | Trạm KT-NĐ Vinh - Cầu Giát | ||
| Đôi số 7 | Phan Tường Lâm | 1974 | Cung TTTH Yên Trung | CN TTTH Vinh |
| Nhữ Xuân Bình | 1974 | Cung TTTH Vinh |
7 đôi — 14 vận động viên
4. Đôi nam dưới 45
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Nguyễn Phúc An | 1991 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Đậu Mạnh Hùng | 1984 | Phòng KHKD | ||
| Đôi số 2 | Hoàng Nghĩa Quân | 1986 | Phòng KTAT | Cơ quan công ty |
| Phạm Thành Đạt | 2000 | Phòng KTAT | ||
| Đôi số 3 | Lê Viết Cường | 1977 | Ban Giám Đốc | Cơ quan công ty |
| Lương Tiến Khoa | 1976 | Phòng TCHC | ||
| Đôi số 4 | Hoàng Văn Võ | 1984 | CQ CNXL | CN XL&DV |
| Bùi Danh Linh | 1984 | CQ CNXL | ||
| Đôi số 5 | Phạm Hữu Đăng | 1994 | Tổ QLTBTT&CQ | CN XL&DV |
| Hoàng Tiến Thịnh | 1985 | CQ CNXL | ||
| Đôi số 6 | Phạm Văn Biên | 1984 | Cơ quan chi nhánh | CN TTTH Thanh Hóa |
| Nguyễn Văn Thắng | 1995 | Cơ quan chi nhánh | ||
| Đôi số 7 | Lê Dũng | 1974 | Trạm TT-NĐ | CN TTTH Thanh Hóa |
| Trần Nguyên Huy | 2004 | Cung TTTH Thanh Hóa | ||
| Đôi số 8 | Nguyễn Văn Thanh | 1983 | Trạm TT - NĐ | CN TTTH Đồng Lê |
| Trần Bảo Trung | 1990 | Trạm TT - NĐ | ||
| Đôi số 9 | Nguyễn Thành Luân | 1989 | Trạm TT - NĐ | CN TTTH Đồng Lê |
| Trần Ngọc Hoàng | 1988 | Cung TTTH Phúc Tự | ||
| Đôi số 10 | Nguyễn Lê Hoàng Hiệp | 1989 | CQCN Vinh | CN TTTH Vinh |
| Đào Công Dũng | 1988 | CQCN Vinh | ||
| Đôi số 11 | Nguyễn Thế Thắng | 1988 | Cung TTTH Vinh | CN TTTH Vinh |
| Đặng Văn Đức | 1988 | Cung TTTH Yên Trung |
11 đôi — 22 vận động viên
5. Đôi nam nữ trên 45
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Trần Nam Sơn | 1979 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Lê Thu Hoài | 1983 | Phòng TCHC | ||
| Đôi số 2 | Nguyễn Văn Thế | 1981 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Trịnh Thị Hoài | 1978 | Phòng KHKD | ||
| Đôi số 3 | Thái Thanh Long | 1976 | GĐ CNXL | CN XL&DV |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 1981 | P.TCKT | ||
| Đôi số 4 | Nguyễn Thanh Hải | 1979 | Cung TTTH Trường Lâm | CN TTTH Thanh Hóa |
| Mai Thị Kim | 1983 | Trạm TT-NĐ | ||
| Đôi số 5 | Hoàng Anh Ngọc | 1975 | Trạm TT-NĐ | CN TTTH Thanh Hóa |
| Nguyễn Thị Nga | 1979 | Trạm TT-NĐ | ||
| Đôi số 6 | Lê Thanh Hải | 1974 | Cung TTTH Minh Lệ | CN TTTH Đồng Lê |
| Nguyễn Thị Phương | 1981 | Trạm ĐT - ĐB | ||
| Đôi số 7 | Hoàng Việt Phương | 1979 | CQCN | CN TTTH Đồng Lê |
| Trịnh Thị Hà | 1984 | Trạm ĐT - ĐB | ||
| Đôi số 8 | Nhữ Xuân Bình | 1974 | Cung TTTH Vinh | CN TTTH Vinh |
| Trần Thị Quỳnh Nga | 1980 | Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát |
8 đôi — 16 vận động viên
6. Đôi nam nữ dưới 45
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Nguyễn Phúc An | 1991 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Nguyễn Bảo Trâm | 1988 | Phòng KHKD | ||
| Đôi số 2 | Đậu Mạnh Hùng | 1984 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Tô Thị Hạnh | 1984 | phòng TCHC | ||
| Đôi số 3 | Võ Văn Nam | 1982 | CQ CNXL | CN XL&DV |
| Bành Thị Phương | 1987 | P.TCKT | ||
| Đôi số 4 | Bùi Danh Linh | 1984 | CQ CNXL | CN XL&DV |
| Phạm Hồng Lê | 1989 | P.TCKT | ||
| Đôi số 5 | Phạm Văn Biên | 1984 | Cơ quan chi nhánh | CN TTTH Thanh Hóa |
| Bùi Thị Thúy Minh | 1982 | Trạm ĐT-ĐB | ||
| Đôi số 6 | Nguyễn Văn Thanh | 1983 | Trạm TT - NĐ | CN TTTH Đồng Lê |
| Trịnh Thị Hà | 1983 | Trạm ĐT - ĐB | ||
| Đôi số 7 | Nguyễn Lê Hoàng Hiệp | 1989 | CQCN Vinh | CN TTTH Vinh |
| Biện Tố Nga | 1985 | Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát | ||
| Đôi số 8 | Đinh Bạt Đăng | 1985 | CQCN Vinh | CN TTTH Vinh |
| Đào Thị Trang | 1990 | Tổ QTGS |
8 đôi — 16 vận động viên
7. Đôi nữ
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Trịnh Thị Hoài | 1978 | Phòng KHKD | Cơ quan công ty |
| Nguyễn Bảo Trâm | 1988 | Phòng KHKD | ||
| Đôi số 2 | Lê Thu Hoài | 1983 | Phòng TCHC | Cơ quan công ty |
| Tô Thị Hạnh | 1984 | Phòng TCHC | ||
| Đôi số 3 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 1981 | P.TCKT | CN XL&DV |
| Bành Thị Phương | 1987 | P.TCKT | ||
| Đôi số 4 | Phạm Hồng Lê | 1989 | P.TCKT | CN XL&DV |
| Hoa Cẩm Vân | 1989 | P.TCKT | ||
| Đôi số 5 | Nguyễn Thị Nga | 1979 | Trạm TT-NĐ | CN TTTH Thanh Hóa |
| Mai Thị Kim | 1983 | Trạm TT-NĐ | ||
| Đôi số 6 | Biện Tố Nga | 1985 | Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát | CN TTTH Vinh |
| Trần Thị Quỳnh Nga | 1980 | Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát |
6 đôi — 12 vận động viên
8. Đôi lãnh đạo - nữ
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Tổ SX | Đơn vị công tác |
|---|---|---|---|---|
| Đôi số 1 | Nguyễn Văn Hưng | 1965 | Ban Giám Đốc | Cơ quan công ty |
| Tô Thị Hạnh | 1984 | Phòng TCHC | ||
| Đôi số 2 | Thái Thanh Long | 1976 | GĐ CN | CN XL&DV |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 1981 | P.TCKT | ||
| Đôi số 3 | Vũ Hồng Quang | 1986 | Cơ quan chi nhánh | CN TTTH Thanh Hóa |
| Bùi Thị Thúy Minh | 1982 | Trạm ĐT-ĐB | ||
| Đôi số 4 | Hoàng Việt Phương | 1979 | CQCN | CN TTTH Đồng Lê |
| Trịnh Thị Hà | 1983 | Trạm ĐT - ĐB | ||
| Đôi số 5 | Đinh Bạt Đăng | 1985 | CQCN Vinh | CN TTTH Vinh |
| Đào Thị Trang | 1990 | Tổ QTGS |
5 đôi — 10 vận động viên
[/ux_html]
[/col]
[/row]
[row]
[col span=”4″ span__sm=”12″]
[/col]
[col span=”4″ span__sm=”12″]
[row_inner]
[col_inner span=”3″ span__sm=”12″]
[/col_inner]
[col_inner span=”5″ span__sm=”12″]
[button text=”Quay lại” radius=”17″ depth=”3″ link=”https://visitec.vn/hoi-thao-cong-ty/”]
[/col_inner]
[col_inner span=”4″ span__sm=”12″]
[/col_inner]
[/row_inner]
[/col]
[col span=”4″ span__sm=”12″]
[/col]
[/row]
[/tab]
[tab title=”Danh sách bảng đấu”]
[ux_html]
1. Đơn nam trên 45
7 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 07 đội
Vòng 1
Bán kết
Chung kết
2. Đơn nam dưới 45
13 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp đặc biệt 13 đội
Vòng 1
Vòng 2
Bán kết
Chung kết
3. Đôi nam trên 45
7 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 07 đội
Vòng 1
Bán kết
Chung kết
4. Đôi nam dưới 45
11 đội đăng ký — Nhánh loại trực tiếp 11 đội
Vòng 1
Tứ kết
Bán kết
Chung kết
5. Đôi nam nữ trên 45
8 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 04 đội
Bảng A
4 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| A1 | Trần Nam Sơn / Lê Thu Hoài Phòng KHKD / Phòng TCHC — Cơ quan công ty | 1979 / 1983 |
| A2 | Lê Thanh Hải / Nguyễn Thị Phương Cung TTTH Minh Lệ / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê | 1974 / 1981 |
| A3 | Trần Viết Hưng / Trần Thị Quỳnh Nga Trạm KTNĐ Vinh - Cầu Giát / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh | 1971 / 1980 |
| A4 | Hoàng Anh Ngọc / Nguyễn Thị Nga Trạm TT-NĐ / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa | 1975 / 1979 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Bảng B
4 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| B1 | Nguyễn Văn Thế / Trịnh Thị Hoài Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty | 1981 / 1978 |
| B2 | Nguyễn Thanh Hải / Mai Thị Kim Cung TTTH Trường Lâm / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa | 1979 / 1983 |
| B3 | Thái Thanh Long / Nguyễn Thị Minh Nguyệt GĐ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV | 1976 / 1981 |
| B4 | Hoàng Việt Phương / Trịnh Thị Hà CQCN / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê | 1979 / 1984 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Nhánh vòng sau
- Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
- Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
- Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2
6. Đôi nam nữ dưới 45
8 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 04 đội
Bảng A
4 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| A1 | Nguyễn Lê Hoàng Hiệp / Biện Tố Nga CQCN Vinh / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh | 1989 / 1985 |
| A2 | Võ Văn Nam / Bành Thị Phương CQ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV | 1982 / 1987 |
| A3 | Nguyễn Văn Thanh / Trịnh Thị Hà Trạm TT - NĐ / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê | 1983 / 1983 |
| A4 | Đậu Mạnh Hùng / Tô Thị Hạnh Phòng KHKD / phòng TCHC — Cơ quan công ty | 1984 / 1984 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Bảng B
4 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| B1 | Nguyễn Phúc An / Nguyễn Bảo Trâm Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty | 1991 / 1988 |
| B2 | Bùi Danh Linh / Phạm Hồng Lê CQ CNXL / P.TCKT — CN XL&DV | 1984 / 1989 |
| B3 | Phạm Văn Biên / Bùi Thị Thúy Minh Cơ quan chi nhánh / Trạm ĐT-ĐB — CN TTTH Thanh Hóa | 1984 / 1982 |
| B4 | Đinh Bạt Đăng / Đào Thị Trang CQCN Vinh / Tổ QTGS — CN TTTH Vinh | 1985 / 1990 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Nhánh vòng sau
- Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
- Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
- Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2
7. Đôi nữ
6 đội đăng ký — 02 bảng, mỗi bảng 03 đội
Bảng A
3 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| A1 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt / Bành Thị Phương P.TCKT / P.TCKT — CN XL&DV | 1981 / 1987 |
| A2 | Lê Thu Hoài / Tô Thị Hạnh Phòng TCHC / Phòng TCHC — Cơ quan công ty | 1983 / 1984 |
| A3 | Biện Tố Nga / Trần Thị Quỳnh Nga Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát / Trạm ĐTĐB Vinh - Cầu Giát — CN TTTH Vinh | 1985 / 1980 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Bảng B
3 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| B1 | Nguyễn Thị Nga / Mai Thị Kim Trạm TT-NĐ / Trạm TT-NĐ — CN TTTH Thanh Hóa | 1979 / 1983 |
| B2 | Phạm Hồng Lê / Hoa Cẩm Vân P.TCKT / P.TCKT — CN XL&DV | 1989 / 1989 |
| B3 | Trịnh Thị Hoài / Nguyễn Bảo Trâm Phòng KHKD / Phòng KHKD — Cơ quan công ty | 1978 / 1988 |
Lịch thi đấu vòng bảng
Nhánh vòng sau
- Bán kết 1: Nhất A — Nhì B
- Bán kết 2: Nhất B — Nhì A
- Chung kết: Thắng BK1 — Thắng BK2
8. Đôi lãnh đạo - nữ
5 đội đăng ký — Vòng tròn một lượt
Bảng A
5 đội| Mã | VĐV/Đội | Năm sinh |
|---|---|---|
| A1 | Đinh Bạt Đăng / Đào Thị Trang CQCN Vinh / Tổ QTGS — CN TTTH Vinh | 1985 / 1990 |
| A2 | Nguyễn Văn Hưng / Tô Thị Hạnh Ban Giám Đốc / Phòng TCHC — Cơ quan công ty | 1965 / 1984 |
| A3 | Hoàng Việt Phương / Trịnh Thị Hà CQCN / Trạm ĐT - ĐB — CN TTTH Đồng Lê | 1979 / 1983 |
| A4 | Vũ Hồng Quang / Bùi Thị Thúy Minh Cơ quan chi nhánh / Trạm ĐT-ĐB — CN TTTH Thanh Hóa | 1986 / 1982 |
| A5 | Thái Thanh Long / Nguyễn Thị Minh Nguyệt GĐ CN / P.TCKT — CN XL&DV | 1976 / 1981 |
Lịch thi đấu vòng bảng
[/ux_html]
[/tab]
[/tabgroup]
